Thông tin nổi bật
Hỗ trợ trực tuyến
  • (028) 6262 5500
  • (028) 6262 5511
  • (028) 6262 5522
  • (028) 6262 5588
  • Fax: 6262 5533

Tôn màu

Mã Sản Phẩm : 28
Lượt xem : 170530
   In    Gửi bạn bè

Sản phẩm tôn lạnh mạ màu có khả năng chống ăn mòn và gỉ sét rất cao. Tuy nhiên, với thị trường phát triển ngày một cao khách hàng không chỉ quan tâm đến độ bền mà còn muốn tạo nên phong cách riêng cho các công trình, sản phẩm Tôn màu ra đời để đáp ứng nhu cầu tạo ra các sản phẩm đẹp và có độ bền vượt trội.

CÁC ỨNG DỤNG TÔN MÀU:
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Sản xuất tấm lợp
- Vách ngăn
- Trần nhà
- Máng xối
- Tạo hình nội thất
- Cửa đi, cửa cuốn, cửa xếp
- Nhà xưởng, nhà kho
- Dụng cụ gia dụng
- Thùng phuy
- Trang trí nội thất và ngoại thất văn phòng
- Các loại ống thoát nước, ống gen điều hòa nhiệt độ
- Vỏ ngoài các thiết bị vi tính và các thiết bị thông tin liên lạc khác

CÁC ĐẶC TÍNH CỦA TÔN KẼM MẠ MÀU:
- Tôn kẽm mạ màu có nhiều màu sắc cho khách hàng chọn lựa nhằm tạo sức sống riêng cho diện mạo các công trình.
- Tôn kẽm mạ màu thích hợp với nhiều môi trường khác nhau: nhiệt đới, miền biển (ăn mòn cao), các vùng ẩm thấp, ...
- Tôn kẽm mạm màu có khả năng tạo hình, chống va đập, chịu được acid và kiềm cao làm cho các sản phẩm tôn mạ màu ngày càng được người tiêu dùng ưa thích.

ĐỘ DÀY TÔN KẼM MẠ MÀU:
Từ 0,2dem đến 0,8dem. Xin vui lòng liên hệ với bộ phận kinh doanh để có thông tin chính xác.

QUY CÁCH - BỀ RỘNG TÔN KẼM MẠ MÀU:
Từ 914mm đến 1250mm. Xin vui lòng liên hệ với bộ phận kinh doanh để có thông tin chính xác.

HÌNH DÁNG TÔN KẼM MẠ MÀU:
- Dạng cuộn và băng
- Sóng ngói
- Sóng vuông
- Sóng tròn
- Vòm
- Máng xối
- Các dạng khác theo yêu cầu của khách hàng

 

Tính năng vượt trội:

- Khả năng chống ăn mòn vượt trội

- Màu sắc phong phú, đa dạng.

1. THÔNG SỐ VÀ CẤU TẠO

 

Tôn màu Hai Chinh

2. TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG

 

 

TÔN LẠNH MÀU

TÔN KẼM MÀU

Công nghệ

Sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến của Nhật Bản.

Tiêu chuẩn

A755/A755M – AS 2728; JIS G3322

JIS G3312

Độ dày thép nền

0.1 ÷ 1.2mm

0.1 ÷ 1.2mm

Bề rộng

750 ÷ 1250mm

750 ÷ 1250mm

Đường kính trong

508, 610mm

508, 610mm

Độ uốn

0T ÷ 3T

0T ÷ 3T

Độ bóng

32 ÷ 85%

32 ÷ 85%

Độ cứng bút chì

≥ 2H

≥ 2H

Độ bám dính

Không bong tróc

Lớp sơn phủ mặt trên

15 ÷ 25 (± 1µm)

15 ÷ 25 (± 1µm)

Lớp sơn phủ mặt dưới

5 ÷ 25 (± 1µm)

5 ÷ 25 (± 1µm)

Độ bền dung môi

MEK ≥ 100 DR

MEK ≥ 100 DR

Độ bền va đập

1800gx200mm (min) – Không bong tróc

1800gx200mm (min) – Không bong tróc

Khối lượng mạ

AZ30 ÷ AZ200

Z6 ÷ Z8 ÷ Z45

Phun sương muối

Sơn chính: Min 500 giờ

Sơn lưng: Min 200 giờ

Sơn chính: Min 500 giờ

Sơn lưng: Min 200 giờ

Màu sắc

Có thể đáp ứng theo yêu cầu của khách hàng.

                                                                                       (Giá Sỉ )                      

TÔN KẼM(9 sóng vuông-13sóng la fông)

TÔN LẠNH(9 sóng vuông-13sóng la fông)

Độ dày

(Đo thực tế)

Trọng lượng

      (Kg/m)

Đơn giá

(Khổ 1,07m)

Độ dày

(Đo thực tế)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá

(Khổ 1,07m)

2 dem 30

2.00

36.000

2 dem 80

2.40

49.000

3 dem 30

3.00

47.500

3 dem 00

2.60

51.500

3 dem 60

3.30

53.000

3 dem 10

2.80

55.000

4 dem 00

3.65

56.000

3 dem 30

3.05

58.000

 

 

 

3 dem 50

3.20

60.500

 

 

 

3 dem 70

3.35

64.500

 

 

 

4 dem 00

3.55

65.500

Tôn nhựa 1 lớp

m

34.000

4 dem 40

4.05

        73.000

Tôn nhựa 2 lớp

m

68.000

4 dem 90

4.40

        78.500

TÔN  MÀU

Xanh ngọc, đỏ đậm9 sóng vuông -13sóng la fông

TÔN  MÀU

Xanh ngọc,đỏ đậm9sóng vuông -13sóng lafông

Độ dày

(Đo thực tế)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá

(Khổ 1,07m)

Độ dày

(Đo thực tế)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá

(Khổ 1,07m)

2 dem 40

1.90

43.000

4 dem 00

3.30

59.000

3 dem 00

2.40

46.500

4 dem 20

3.60

62.000

3 dem 20

2.80

       49.500

4 dem 50

3.90

67.000

3 dem 60

2.95

       50.500

5 dem 00

4.35

        72.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đông Á    4 ,0 dem

3,35

73.000

Tôn màu xanh rêu, đỏ đậm, xanh dương tím…

Đông Á   4,5 dem

3,90

81.000

                 Chấn máng

4.000/m

 Hoa sen 4 dem 00

3.60

 84.000

                 Chấn vòm + diềm

4.000/m

 Hoa sen 4 dem 50

4.10

 93.000

                 Ốp nóc

1.500/m

 

 

NHÀ PHÂN PHỐI CÁCH NHIỆT CÁT TƯỜNG

STT

Diễn Giải

ĐVT

Đơn Giá(VNĐ)

ThànhTiền

Ghi Chú

1

P1 Foil Kích thước 1,55m x 40m

62m2

16.130

1.000.000/cuộn

 

2

P2 Foil Kích thước 1,55m x 40m

62m2

21.260

1.318.000/cuộn

 

3

A1 Foil Kích thước 1,55m x 40m

62m2

18.710

1.160.000/cuộn

 

4

A2 Foil Kích thước 1,55m x 40m

62m2

27.200

1.686.000/cuộn

 

5

Băng keo hai mặt

Cuộn

36.000

Vít tôn 4 phân

62.000/bịch

6

Nẹp tôn cách nhiệt

m

3.500

Vít tôn 5 phân

64.000/bịch

 

GIÁ CÓ THỂ GIẢM THEO ĐƠN ĐẶT HÀNG . Giá trên đã bao gồm VAT

   Công ty đảm bảo dung sai tôn tối đa  - 0,1kg /m.

  Phí gia công, vít tôn, tôn nhựa,cách nhiệt chưa bao gồm VAT.Cách nhiệt công ty bán nguyên cuộn.

  Bảng giá áp dụng kể từ ngày 29/05/2016  cho đến khi có bảng giá mới.

1. THÔNG SỐ VÀ CẤU TẠO

 

Tôn màu Hai Chinh

2. TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG

 

 

TÔN LẠNH MÀU

TÔN KẼM MÀU

Công nghệ

Sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến của Nhật Bản.

Tiêu chuẩn

A755/A755M – AS 2728; JIS G3322

JIS G3312

Độ dày thép nền

0.1 ÷ 1.2mm

0.1 ÷ 1.2mm

Bề rộng

750 ÷ 1250mm

750 ÷ 1250mm

Đường kính trong

508, 610mm

508, 610mm

Độ uốn

0T ÷ 3T

0T ÷ 3T

Độ bóng

32 ÷ 85%

32 ÷ 85%

Độ cứng bút chì

≥ 2H

≥ 2H

Độ bám dính

Không bong tróc

Lớp sơn phủ mặt trên

15 ÷ 25 (± 1µm)

15 ÷ 25 (± 1µm)

Lớp sơn phủ mặt dưới

5 ÷ 25 (± 1µm)

5 ÷ 25 (± 1µm)

Độ bền dung môi

MEK ≥ 100 DR

MEK ≥ 100 DR

Độ bền va đập

1800gx200mm (min) – Không bong tróc

1800gx200mm (min) – Không bong tróc

Khối lượng mạ

AZ30 ÷ AZ200

Z6 ÷ Z8 ÷ Z45

Phun sương muối

Sơn chính: Min 500 giờ

Sơn lưng: Min 200 giờ

Sơn chính: Min 500 giờ

Sơn lưng: Min 200 giờ

Màu sắc

Có thể đáp ứng theo yêu cầu của khách hàng.