Thông tin nổi bật
Hỗ trợ trực tuyến
  • (028) 6262 5500
  • (028) 6262 5511
  • (028) 6262 5522
  • (028) 6262 5588
  • Fax: 6262 5533

Tôn Kẽm

Mã Sản Phẩm : 9
Lượt xem : 8694
   In    Gửi bạn bè
Tôn mạ kẽm được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G 3302 SGCC, có bông kẽm, tráng phủ chromate, không phủ dầu, cứng/mềm. Nguyên liệu đầu vào là thép lá cán nguội dạng cuộn phù hợp tiêu chuẩn JIS G 3141 SPCC 1B/SB/SD. Tôn mạ kẽm được sản suất trên cơ sở mạ kẽm và hợp kim trên nền thép lá cán nguội (thép lá đen)

Bề mặt tôn phẳng, bông kẽm đẹp, sáng và bóng. Khả năng chống ăn mòn và bức xạ nhiệt tốt hơn so với sản phẩm khác.

Lớp anti-finger phủ trên bề mặt tôn có tác dụng chống oxy hóa, giữ cho bề mặt tôn sáng lâu, tránh bong tróc và trầy xước trong quá trình dập cán sóng và tạo hình.

Sản phẩm được cung cấp dạng cuộn, dạng tấm lá hoặc cán sóng vuông, sóng tròn, sóng ngói, la phông, uốn vòm ... Đa dạng về độ dày, khổ rộng, chiều dài để quý khách hàng có sự lựa chọn tốt nhất.

Ứng dụng sản phẩm

 

Sản phẩm tôn mạ kẽm được sử dụng làm Tấm lợp, Trần nhà, Mái che, Cửa cuốn, Máng xối, Ống nước, Vật dụng gia đình, Thiết bị công nghiệp, Các ứng dụng khác v.v...Tôn mạ kẽm được sản xuất theo công nghệ mạ nhúng nóng liên tục. Chất lượng sản phẩm theo tiêu chuẩn  công nghiệp Nhật Bản JIS G3302:1998. Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn cao trong môi trường tự nhiên. 

Sản phẩm tôn mạ kẽm trước khi xuất xưởng đều được qua kiểm tra chất lượng theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật bản JIS G3302:1998 :

 

•    Kiểm tra T-BEND
•    Kiểm tra lượng kẽm bám  
•    Kiểm tra độ dày
•    Kiểm tra chiều dài  
•    Kiểm tra chiều rộng                                                                                     
•    Kiểm tra bề mặt

 

                                                                                           (Giá Sỉ )                      

TÔN KẼM(9 sóng vuông-13sóng la fông)

TÔN LẠNH(9 sóng vuông-13sóng la fông)

Độ dày

(Đo thực tế)

Trọng lượng

      (Kg/m)

Đơn giá

(Khổ 1,07m)

Độ dày

(Đo thực tế)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá

(Khổ 1,07m)

2 dem 30

2.00

36.000

2 dem 80

2.40

49.000

3 dem 30

3.00

47.500

3 dem 00

2.60

51.500

3 dem 60

3.30

53.000

3 dem 10

2.80

55.000

4 dem 00

3.65

56.000

3 dem 30

3.05

58.000

 

 

 

3 dem 50

3.20

60.500

 

 

 

3 dem 70

3.35

64.500

 

 

 

4 dem 00

3.55

65.500

Tôn nhựa 1 lớp

m

34.000

4 dem 40

4.05

        73.000

Tôn nhựa 2 lớp

m

68.000

4 dem 90

4.40

        78.500

TÔN  MÀU

Xanh ngọc, đỏ đậm9 sóng vuông -13sóng la fông

TÔN  MÀU

Xanh ngọc,đỏ đậm9sóng vuông -13sóng lafông

Độ dày

(Đo thực tế)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá

(Khổ 1,07m)

Độ dày

(Đo thực tế)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá

(Khổ 1,07m)

2 dem 40

1.90

43.000

4 dem 00

3.30

59.000

3 dem 00

2.40

46.500

4 dem 20

3.60

62.000

3 dem 20

2.80

       49.500

4 dem 50

3.90

67.000

3 dem 60

2.95

       50.500

5 dem 00

4.35

        72.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đông Á    4 ,0 dem

3,35

73.000

Tôn màu xanh rêu, đỏ đậm, xanh dương tím…

Đông Á   4,5 dem

3,90

81.000

                 Chấn máng

4.000/m

 Hoa sen 4 dem 00

3.60

 84.000

                 Chấn vòm + diềm

4.000/m

 Hoa sen 4 dem 50

4.10

 93.000

                 Ốp nóc

1.500/m

 

 

NHÀ PHÂN PHỐI CÁCH NHIỆT CÁT TƯỜNG

STT

Diễn Giải

ĐVT

Đơn Giá(VNĐ)

ThànhTiền

Ghi Chú

1

P1 Foil Kích thước 1,55m x 40m

62m2

16.130

1.000.000/cuộn

 

2

P2 Foil Kích thước 1,55m x 40m

62m2

21.260

1.318.000/cuộn

 

3

A1 Foil Kích thước 1,55m x 40m

62m2

18.710

1.160.000/cuộn

 

4

A2 Foil Kích thước 1,55m x 40m

62m2

27.200

1.686.000/cuộn

 

5

Băng keo hai mặt

Cuộn

36.000

Vít tôn 4 phân

62.000/bịch

6

Nẹp tôn cách nhiệt

m

3.500

Vít tôn 5 phân

64.000/bịch

 

GIÁ CÓ THỂ GIẢM THEO ĐƠN ĐẶT HÀNG . Giá trên đã bao gồm VAT

   Công ty đảm bảo dung sai tôn tối đa  - 0,1kg /m.

  Phí gia công, vít tôn, tôn nhựa,cách nhiệt chưa bao gồm VAT.Cách nhiệt công ty bán nguyên cuộn.

  Bảng giá áp dụng kể từ ngày 29/05/2016  cho đến khi có bảng giá mới.

Sản phẩm tôn mạ kẽm trước khi xuất xưởng đều được qua kiểm tra chất lượng theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật bản JIS G3302:1998 :

 

•    Kiểm tra T-BEND
•    Kiểm tra lượng kẽm bám  
•    Kiểm tra độ dày
•    Kiểm tra chiều dài  
•    Kiểm tra chiều rộng                                                                                     
•    Kiểm tra bề mặt