Thông tin nổi bật
Hỗ trợ trực tuyến
  • (028) 6262 5500
  • (028) 6262 5511
  • (028) 6262 5522
  • (028) 6262 5588
  • Fax: 6262 5533

Thép hình V

Mã Sản Phẩm : 29
Lượt xem : 13039
   In    Gửi bạn bè

Thép hình V được ứng dụng phổ biến trong các công trình xây dựng, sản xuất các thiết bị máy móc, lĩnh vực công nghiệp, dân dụng. Mỗi loại vật liệu có đặc tính, ưu điểm riêng và phù hợp sử dụng cho những công trình, lĩnh vực khác nhau tùy theo công năng sử dụng của mỗi công trình. được sử dụng trong các công trình xây dựng dân dụng, nhà thép tiền chế, thùng xe, bàn ghế, khung sườn xe, tháp ăng ten, cột điện cao thế, các loại hàng gia dụng khác...Ưu điểm: - Cứng vững, bền bỉ.

Thép hình V có đặc tính cứng vững, bền bỉ, cường độ chịu lực cao và chịu được những rung động mạnh. Khi chịu điều kiện khắc nghiệt do tác động của hóa chất, nhiệt độ.

- Chống ăn mòn, chịu nhiệt tốt:

Thép hình V có khả năng chống lại sự ăn mòn của axit, hóa chất, nhiệt độ cao, ảnh hưởng của thời tiết, đảm bảo tính bền vững cho các công trình. Do đó, loại thép hình V là sự lựa chọn lý tưởng cho các nhà máy hóa chất, làm đường ống dẫn nước, dầu khí, chất đốt. . .

Quy cách độ dày sản phẩm: XEM GIÁ SẢN PHẨM Ở ĐÂY

 

BẢNG QUY ĐỔI ĐỘ DÀY RA TRỌNG LƯỢNG THÉP HÌNH V

(Số liệu là tương đối, chỉ dùng để tham khảo)

 

STT TÊN HÀNG - QUY CÁCH KG /CÂY 6M
1 V25 x 3ly x 6m 5
2 V30 x 3ly x 6m 5.5
3 V30 x 3ly x 6m 7
4 V40 x 3ly x 6m 9
5 V40 x 3ly x 6m 10
6 V40 x 4ly x 6m 13
7 V50 x 3ly x 6m 13.5
8 V50 x 3ly x 6m 16.5
9 V50 x 4ly x 6m 19.5
10 V50 x 5ly x 6m 22
11 V63 x 4ly x 6m 24
12 V63 x 5ly x 6m 27
13 V63 x 6ly x 6m 33
14 V70 x 5ly x 6m 33
15 V75 x 6ly x 6m 40
16 V75 x 75 x 6m 37
17 V70 x 8ly x 6m 51
18 V80 x 6ly x 6m 44
19 V80 x 7ly x 6m 48
20 V80 x 8ly x 6m 53
21 V90 x 7ly x 6m 55
22 V90 x 8ly x 6m 63
23 V90 x 9ly x 6m 68
24 V100 x 7ly x 6m 63
25 V100 x 8ly x 6m 68
26 V100 x 9ly x 6m 81
27 V100 x 10ly x 6m 89
28 V120 x 8ly x 12m 14.7
29 V120 x 10ly x 12m 18.2
30 V130 x 10ly x 12m 19.7
31 V130 x 12ly x 12m 23.4
32 V150 x 10ly x 12m 22.9
33 V150 x 15ly x 12m 33.6
34 V200 x 15 x 12m 59.7

BẢNG QUY ĐỔI ĐỘ DÀY RA TRỌNG LƯỢNG THÉP HÌNH V

(Số liệu là tương đối, chỉ dùng để tham khảo)

 

STT TÊN HÀNG - QUY CÁCH KG /CÂY 6M
1 V25 x 3ly x 6m 5
2 V30 x 3ly x 6m 5.5
3 V30 x 3ly x 6m 7
4 V40 x 3ly x 6m 9
5 V40 x 3ly x 6m 10
6 V40 x 4ly x 6m 13
7 V50 x 3ly x 6m 13.5
8 V50 x 3ly x 6m 16.5
9 V50 x 4ly x 6m 19.5
10 V50 x 5ly x 6m 22
11 V63 x 4ly x 6m 24
12 V63 x 5ly x 6m 27
13 V63 x 6ly x 6m 33
14 V70 x 5ly x 6m 33
15 V75 x 6ly x 6m 40
16 V75 x 75 x 6m 37
17 V70 x 8ly x 6m 51
18 V80 x 6ly x 6m 44
19 V80 x 7ly x 6m 48
20 V80 x 8ly x 6m 53
21 V90 x 7ly x 6m 55
22 V90 x 8ly x 6m 63
23 V90 x 9ly x 6m 68
24 V100 x 7ly x 6m 63
25 V100 x 8ly x 6m 68
26 V100 x 9ly x 6m 81
27 V100 x 10ly x 6m 89
28 V120 x 8ly x 12m 14.7
29 V120 x 10ly x 12m 18.2
30 V130 x 10ly x 12m 19.7
31 V130 x 12ly x 12m 23.4
32 V150 x 10ly x 12m 22.9
33 V150 x 15ly x 12m 33.6
34 V200 x 15 x 12m 59.7
 

Sản phẩm cùng loại