Thông tin nổi bật
Hỗ trợ trực tuyến
  • (028) 6262 5500
  • (028) 6262 5511
  • (028) 6262 5522
  • (028) 6262 5588
  • Fax: 6262 5533

Thép ống kẽm hình tròn

Mã Sản Phẩm : 6
Lượt xem : 8705
   In    Gửi bạn bè

Hiện nay, thép ống tròn được ứng dụng phổ biến trong các công trình xây dựng, sản xuất các thiết bị máy móc, lĩnh vực công nghiệp, dân dụng. Mỗi loại vật liệu có đặc tính, ưu điểm riêng và phù hợp sử dụng cho những công trình, lĩnh vực khác nhau tùy theo công năng sử dụng của mỗi công trình. được sử dụng trong các công trình xây dựng dân dụng, nhà thép tiền chế, giàn giáo, hệ thống cọc siêu âm trong kết cấu nền móng, thùng xe, bàn ghế, khung sườn xe, ống nước, ống hơi công nghiệp, các loại hàng gia dụng khác...

Thép ống tròn còn được sử dụng trong các công trình xây dựng dân dụng, nhà thép tiền chế, giàn giáo, hệ thống cọc siêu âm trong kết cấu nền móng, thùng xe, bàn ghế, khung sườn xe, ống nước, ống hơi công nghiệp, các loại hàng gia dụng khác...Thép ống hình chữ nhật được sử dụng rộng rãi trong các nghành xây dựng và công nghiệp:

Dùng trong xây dựng dân dụng, khung cửa, hàng rào, kết cấu nhà xưởng, nhà tiền chế. . .
Trong công nghiệp chế tạo máy, khung máy, sàn thao tác. . .

Thép ống tròn

- Cứng vững, bền bỉ:

Thép ống tròn có đặc tính cứng vững, bền bỉ, trọng lượng nhẹ, cường độ chịu lực cao và chịu được những rung động mạnh. Khi chịu điều kiện khắc nghiệt do tác động của hóa chất, nhiệt độ, thép ống sẽ có xu hướng uốn cong theo dạng đường tròn mà không bị phá vỡ kết cấu, do đó làm giảm nguy cơ rò rỉ các loại hóa chất, chất lỏng.

- Chống ăn mòn, chịu nhiệt tốt:

Thép ống tròn có khả năng chống lại sự ăn mòn của axit, hóa chất, nhiệt độ cao, ảnh hưởng của thời tiết, đảm bảo tính bền vững cho các công trình. Do đó, loại thép ống này là sự lựa chọn lý tưởng cho các nhà máy hóa chất, làm đường ống dẫn nước, dầu khí, chất đốt…

- Dễ lắp đặt, bảo trì:

Việc lắp đặt thép ống tròn cho các công trình xây dựng rất linh hoạt, dễ dàng với mọi yêu cầu của các công trình. Thêm vào đó, độ dày ống thép có thể làm mỏng hơn mà không làm ảnh hưởng đến chất lượng. Thông thường, thép ống tròn không yêu cầu bảo trì và nếu yêu cầu bảo trì thì cách thực hiện rất nhanh chóng và đơn giản.

Có bán giá KG theo giá thị trường, liên hệ điện thoại để được báo giá mới nhất.

Quy cách độ dày sản phẩm: XEM GIÁ SẢN PHẨM Ở ĐÂY

 

       
   

 

 

 

THÉP TRÒN KẼM

THÉP V + I + LA+ NẸP

TT

Qui cách

Độ dày

kg/cây6m

giá/cây 6m

Qui cách

kg/cây6m

giá/cây 6m

1

Phi Þ21

   0.9

2Kg20

32.000

           V30                                     V30                              5,6kg                                71.000                                                                   1.2                                     4Kg00                                     65.000                                                               V30                              5,6kg                                71.000                                                                   1.2                                     4Kg00                                     65.000                         

 5,5kg

    65.000

2

 

   1.2

3Kg30

48.000

           V30                                     V30                              5,6kg                                71.000                                                                   1.2                                     4Kg00                                     65.000                                                               V30                              5,6kg                                71.000                                                                   1.2                                     4Kg00                                     65.000                         

 6,0kg

    72.000

3

 

  1.4

4Kg00

58.000

V40

 6,5kg

   82.000

4

 

  1.8

4Kg80

71.000

V40

  8,4kg

   95.500

5

 

 

 

 

V40

 10,4kg

 120.000

6

Þ27

  0.9

2Kg80

40.000

V50

10,4kg

120.000

7

 

  1.2

4Kg10

58.000

V50

12,5kg

145.000

8

 

  1.4

5Kg20

72.000

V50

14,5kg

167.000

50

 

  1.8

         6kg20    

       91.000

V50

17,0 kg

196.000

11

Þ34

   1.2

   5Kg20

  77.000

V50

20,5 kg

236.000

12

 

   1.4

  6kg55

91.000

 

 

 

13

 

   1.8

        7kg90   

     120.000

V63

24,0 kg

      310.000

14

 

   2.0

        9kg30

     141.000

THÉP I

 

 

15

 

 

 

 

 I 100

6m

488.000

16

Þ42

   1.2

  6Kg50

 93.000

 I 120

6m

610.000

17

 

   1.4

         8kg20

      117.000

 I 150

6m

        997.000

18

 

   1.8

         9kg80

      140.000

 I 198

6m

     1.305.000

20

 

   2.0

       11Kg80

      176.000

THÉP U

 

 

21

  Þ49

   1.2

7Kg50

 107.000

           U 50

6m

170.000

22

 

  1.4

 9kg50

         136.000

           U 80

6m

268.000

23

 

  1.8

11Kg50

         169.000

  U 100

  6m

  406.000

24

 

  2.0

13Kg20

         201.000

  U 120

  6m

  495.000

25

 

 

 

 

THÉP LA ĐEN

 

 

26

Þ60

   1.2

9Kg30

130.000

 La 14

       3,1m

   6.500đ/cây

 27

 

   1.4

     11Kg50

166.000

  La 18

   3,1m

9.000đ/cây

 28

 

   1.8

     14Kg30

206.000

   La 25

   3,1m

13.000đ/cây

  9

 

   2.0

     17Kg20

252.000

  La 30

   3,1m

16.000đ/cây

  30

Þ76

   1.2

11Kg50

166.000

  La 40

   3,1m

21.000đ/cây

  31

 

   1.4

14Kg50

206.000

  La 40(3,2ly)

   3,0m

kg

  32

 

   1.8

      18Kg00

266.000

THÉP LA KẼM

 

 

  33

 

   2.0

      22Kg00

332.000

 La 14

       3,1m

   10.000đ/cây

  34

 Þ90

   1.4

18Kg00

267.000

  La 18

   3,1m

12.000đ/cây

  36

 

   1.8

22Kg00

324.000

   La 25

   3,1m

16.500đ/cây

  37

 

   2.0

27Kg00

410.000

  La 30

   3,1m

20.500đ/cây

  38

Þ114

   1.4

22Kg00

330.000

  La 40

   3,1m

27.000đ/cây

  39

 

   1.8

28Kg00

419.000

 NẹpD1f

3m

       9.000đ/c

  40

 

   2.0

0

0

 NẹpD2f

3m

      12.000đ/c

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

         Dung sai trọng lượng ±5%.Nếu ngoài phạm vi trên công ty chấp nhận cho trả hàng hoặc giảm giá.

          Hàng trả lại phải còn nguyên như lúc nhận (không cắt, không sơn, không sét).

         Bảng giá áp dụng kể từ  ngày 29/05/2016 đến khi có bảng giá mới.Thép V + tôn nhựa chưa bao gồm  VAT.

                                                                          Có xe giao hàng tận nơi.

Quy cách độ dày sản phẩm: XEM GIÁ SẢN PHẨM Ở ĐÂY

 

Quy Cách

Độ dày

Kg/cây6m

THÉP ỐNG

Phi 21

    1.0

2Kg40

 

    1.2

3Kg20

 

 

 

Phi 27

    1.0

3Kg20

 

    1.2

4Kg00

 

 

 

Phi 34

    1.0

4Kg60

 

    1.2

5Kg45

 

 

 

 

 

 

Phi 42

    1.0

5Kg20

 

    1.2

6Kg60

 

 

 

Phi 49

    1.1

7Kg00

 

    1.2

7Kg60

Phi 60

    1.2

9Kg60

 

    1.5

11Kg30

 

 

 

Phi 76

    1.2

11Kg80

 

    1.5

14Kg50

 

 

 

Phi 90

    1.2

14Kg00

 

   1.5

17Kg50

 

   1.8

21kg00

 

 

 

Phi 114

   1.5

21,5 Kg

 

   1.8

27,0 Kg